Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
酷爱
kù ài
thích
Hán việt: khốc ái
—

Gợi nhớ

Từ "酷爱" (kù ài) nghĩa là "thích", ghép bởi: 酷 (kù): tàn khốc + 爱 (ài): yêu.

Thành phần cấu tạo

酷爱
kù ài
thích
酉
告
爫
冖
友

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thích
Ví dụ (3)
yéye爷爷yìshēng一生kù'ài酷爱jīngjù京剧,měitiān每天dōu都yào要chàng唱shàng上jǐ几duàn段。
Ông nội cả đời yêu thích cuồng nhiệt Kinh kịch, ngày nào cũng phải hát vài đoạn.
tā他cóngxiǎo从小kù'ài酷爱yùndòng运动,zúqiú足球hé和lánqiú篮球dōu都hěn很shàncháng擅长。
Từ nhỏ cậu ấy đã cực kỳ say mê thể thao, cả bóng đá và bóng rổ đều rất cừ.
jiějie姐姐kù'ài酷爱yuèdú阅读,tā她de的fángjiān房间lǐ里duīmǎn堆满le了gè各zhǒng种shūjí书籍。
Chị gái yêu thích đọc sách cuồng nhiệt, phòng của chị xếp đầy các loại sách vở.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây