困顿
kùn dùn
Khó khăn

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Khó khăn
Ví dụ (3)
jǐn guǎnshēng huókùn dùnyīr ánjiān chíxiě zuò céngfàng
Mặc dù cuộc sống khốn đốn khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì sáng tác, chưa từng từ bỏ.
cháng shèràngxiǎn deshén kùn dùn bèi kān
Cuộc lội bộ đường dài khiến thần sắc anh ấy trông mệt mỏi rã rời, vô cùng kiệt sức.
jīng wēi dǎo zhì duōjiā tíngxiàn liǎokùn dùndejìng
Khủng hoảng kinh tế khiến nhiều gia đình rơi vào cảnh ngộ khốn đốn khó khăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây