困窘
kùn jiǒng
bối rối

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Danh từ
Nghĩa:bối rối
Ví dụ (3)
qián bāodiū shīràngxiàn liǎoqián zhàngdekùn jiǒngjìng
Việc mất ví khiến anh ấy rơi vào cảnh ngộ túng quẫn không có tiền thanh toán.
miàn duìlǎo shīdetūr án wènxiǎn deyǒu xiēkùn jiǒng
Đối mặt với câu hỏi đột ngột của thầy giáo, cậu ấy trông có vẻ hơi lúng túng bối rối.
yōu dehuí qiǎo miàohuà jiěliǎoxiàn chǎngdekùn jiǒng fēn
Câu trả lời hài hước đã hóa giải một cách khéo léo bầu không khí lúng túng ngượng ngùng tại hiện trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây