来来往往
lái lái wǎng wǎng
đến và đi

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đến và đi
Ví dụ (3)
jiē shàngyǒuhěn duōlái lái wǎng wǎngdexíngr énchē liàng
Trên đường có rất nhiều người qua đường và xe cộ đi lại tấp nập.
zàizhè gefán mángde tóuchuán zhīlái lái wǎng wǎng
Tại bến cảng bận rộn này, tàu thuyền qua lại không ngớt.
kàn zhechuāng wàilái lái wǎng wǎngderén qúnxiàn liǎochén
Nhìn đám đông qua lại ngoài cửa sổ, anh ấy chìm vào suy tư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây