浪花
làng huā
phun

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phun
Ví dụ (3)
hǎi làngpāi zhejiāo shíjiànduǒ duǒjié báidelàng huā
Sóng biển vỗ vào rạn đá, tung lên những bọt sóng trắng xóa.
hái zimenzàihǎi biānbēn pǎoxiào shēngbàn suízhefān gǔndelàng huā
Lũ trẻ chạy nhảy trên bãi biển, tiếng cười hòa cùng những con sóng xô vào bờ.
yóu tǐngzàilán tiān bái yúnxià chízàishēn hòuliú xià dào dàocháng cháng delàng huā
Du thuyền lao nhanh dưới bầu trời xanh mây trắng, để lại những vệt sóng dài phía sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây