烙印
lào yìn
thương hiệu

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thương hiệu
Ví dụ (3)
tóng niánde xìng zāo zàixīn líng shēn chùliú xiàliǎozhōng shēngnán wàngdelào yìn
Những trải nghiệm bất hạnh thuở ấu thơ đã để lại dấu ấn khó quên suốt đời trong sâu thẳm tâm hồn anh ấy.
geshí dàidewén huà zhēngshēn shēn lào yìnzàirén mende xiǎngzhōng
Đặc trưng văn hóa của thời đại đó đã in hằn sâu sắc vào tư tưởng của con người.
zhè wěi dezuò pǐnzàiwén xué shǐshàng xiàliǎo mièdelào yìn
Tác phẩm vĩ đại này đã khắc ghi một dấu ấn không thể phai mờ trong lịch sử văn học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây