利刃
lì rèn
lưỡi dao sắc bén

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lưỡi dao sắc bén
Ví dụ (3)
shǒu zhōngzhe shǎnzhehán guāngdelìr èn
Tên thích khách trong tay cầm một lưỡi dao sắc bén ánh lên tia sáng lạnh lẽo.
fēng delìr ènnéngqīng duànjiānr èndeshéng suǒ
Lưỡi dao sắc lẹm có thể dễ dàng cắt đứt sợi dây thừng dai chắc.
yányǒu shíhuìbiàn chéng lìr ènshēn shēn shāng hàiréndexīn líng
Lời nói đôi khi sẽ biến thành một lưỡi dao sắc bén, gây tổn thương sâu sắc đến tâm hồn con người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây