利诱
lì yòu
dụ dỗ bằng lợi ích

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dụ dỗ bằng lợi ích
Ví dụ (3)
miàn duìdír énde yòuháo dòng yáojiān chíbǎo shǒu
Đối mặt với sự dụ dỗ bằng lợi ích của kẻ thù, anh ấy không hề dao động, kiên trì giữ bí mật.
piàn zicháng yònggāo éhuí bàolái yòushòu hài zhěluò xiàn jǐng
Kẻ lừa đảo thường dùng mức lợi nhuận cao để dụ dỗ nạn nhân rơi vào bẫy.
jiān shǒuzhí cāo shǒujué xiàngrèn jīn qián yòutuǒ xié
Anh ấy giữ vững đạo đức nghề nghiệp, tuyệt đối không thỏa hiệp trước bất kỳ sự dụ dỗ tiền bạc nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây