两颊
liǎng jiá
hai bên má

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hai bên má
Ví dụ (3)
tīng dào jiādekuā jiǎngdeliǎng jiádùn shífàn liǎohóng yùn
Nghe được lời khen của mọi người, hai bên má của cô ấy ngay lập tức đỏ ửng.
dòngdeyǎn lèishùn zhelǎor éndeliǎng jiáqiǎor ánliúliǎoxià lái
Nước mắt xúc động chảy dọc theo hai bên má của ông lão một cách lặng lẽ.
dōng tiāndehán fēngxiàngdāo yàngchuī zàiliǎng jiáshàngyǒu xiēyǐn yǐn zuò tòng
Gió lạnh mùa đông thổi vào hai bên má như dao cắt, có phần hơi đau nhói.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây