淋漓
lín lí
ướt đẫm, nhỏ giọt, xối xả

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ướt đẫm, nhỏ giọt, xối xả
Ví dụ (3)
cháng pǎo sàijié shùhòuměi wèixuǎn shǒudōuhàn shuǐ lín
Sau khi trận thi đấu chạy cự ly dài kết thúc, mỗi tuyển thủ đều mồ hôi đầm đìa ướt đẫm.
zhè chǎngxià tiāndebào xiàhān chàng lín dài zǒuliǎoduō de shǔ
Trận mưa rào mùa hè này đổ xuống vô cùng sảng khoái xối xả, xua tan cái nóng gay gắt suốt nhiều ngày.
shòu shāngdezhàn shìxiān xuè lín dànyīr ánwán qiángjiān shǒuzàizhèn shàng
Người chiến sĩ bị thương máu chảy đầm đìa, nhưng anh ấy vẫn kiên cường bám trụ trên trận địa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây