Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
琳琅满目
lín láng mǎn mù
rực rỡ muôn màu, ngập tràn hàng đẹp
Hán việt: lâm lang mãn mục
—

Gợi nhớ

Từ "琳琅满目" (lín láng mǎn mù) mang nghĩa "rực rỡ muôn màu, ngập tràn hàng đẹp", kết hợp bởi 琳 (lín - lâm): "ngọc đẹp" + 琅 + 满 (mǎn - mãn): "đầy" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 琳: Những viên ngọc quý (王) nhiều và lấp lánh như cả cánh rừng (林) tạo nên vẻ đẹp rực rỡ của ngọc đẹp (琳). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).

Thành phần cấu tạo

琳琅满目
lín láng mǎn mù
rực rỡ muôn màu, ngập tràn hàng đẹp
琳
lín • lâm
ngọc đẹp
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
林
Lâm
Rừng / âm đọc (bên phải)
琅
lang
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:rực rỡ muôn màu, ngập tràn hàng đẹp
Ví dụ (3)
zhǎntīng展厅lǐ里de的shǒugōngyìpǐn手工艺品línlángmǎnmù琳琅满目,lìngrén令人dàbǎoyǎnfú大饱眼福。
Đồ thủ công mỹ nghệ trong phòng triển lãm rực rỡ muôn màu, khiến người xem vô cùng mãn nhãn.
The exhibition hall was filled with a dazzling array of handicrafts, a true feast for the eyes.
zǒujìn走进zhè这jiā家dàxíng大型bǎihuò百货shāngchǎng商场,línlángmǎnmù琳琅满目de的shāngpǐn商品ràng让rén人kàn看de得yǎnhuāliáoluàn眼花缭乱。
Bước vào trung tâm bách hóa lớn này, hàng hóa phong phú đẹp mắt ngập tràn làm người ta hoa cả mắt.
Walking into this large department store, the dazzling array of merchandise is enough to make one's eyes spin.
shūjià书架shàng上bǎifàng摆放zhe着línlángmǎnmù琳琅满目de的zhōngwài中外míngzhù名著,gōng供dúzhě读者yuèdú阅读。
Trên giá sách bày la liệt các tác phẩm kinh điển trong và ngoài nước vô cùng phong phú để người đọc chọn lựa.
The bookshelves are lined with a rich array of Chinese and foreign classics for readers to peruse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây