淋漓尽致
lín lí jìn zhì
trọn vẹn triệt để, tinh tế sinh động

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:trọn vẹn triệt để, tinh tế sinh động
Ví dụ (3)
yǎn yuántōng guòjīng zhàndeyǎn zhè gejué denèi xīnmáo dùnzhǎn xiànlín jìn zhì
Người diễn viên thông qua kỹ năng diễn xuất điêu luyện đã lột tả mâu thuẫn nội tâm nhân vật một cách trọn vẹn triệt để.
zhèpiānshè lùn wěidezhèng zuǐ liǎnjiē lín jìn zhì
Bài xã luận này đã vạch trần bộ mặt giả tạo của chính trị gia một cách vô cùng thấu đáo triệt để.
shǒuzài táishàngqīng zhùliǎosuǒ yǒuqíng gǎnjiāngzhèshǒu yǎn lín jìn zhì
Ca sĩ đã dồn hết tình cảm trên sân khấu, diễn đạt ca khúc này một cách trọn vẹn xuất sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây