林立
lín lì
san sát như rừng, mọc lên san sát

Định nghĩa (1)

1
Tính từ/Động từ
Nghĩa:san sát như rừng, mọc lên san sát
Ví dụ (3)
zàizhèzuòfán huádexiàn dài huà shìgāo lóu shàlín
Trong thành phố lớn hiện đại hóa phồn hoa này, các tòa nhà cao tầng mọc lên san sát như rừng.
gǎng kǒuqiángwéilín chéng xiàn chū pàifán mángdehuò yùnjǐng xiàng
Trong cảng cột buồm mọc san sát, thể hiện một cảnh tượng vận chuyển hàng hóa vô cùng bận rộn.
xīn xīnggōng jiàn hòu duōxiàn dài huàdegōng chǎnglín
Sau khi khu công nghiệp mới được thành lập, rất nhiều nhà máy hiện đại đã mọc lên dày đặc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây