乱窜
luàn cuàn
Chạy xung quanh

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chạy xung quanh
Ví dụ (3)
tūr ánde xiǎngxiàjiē shàngdexiǎo gǒudào chùluàn cuàn
Tiếng nổ lớn đột ngột làm những chú chó nhỏ trên đường sợ hãi chạy loạn xạ khắp nơi.
sēn lín huǒ shēngshí shòumenjīng huāng shī cuò chùluàn cuàn
Khi cháy rừng xảy ra, các loài dã thú hoảng loạn chạy trốn khắp nơi.
xiǎo tōujiànyǒur énzhuīlái mángzàixiǎo xiàng zi luàncuàn
Tên trộm thấy có người đuổi theo liền vội vàng chạy lung tung trong những con hẻm nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây