落败
—
Phân tích từ 落败
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:bị đánh bại
Ví dụ (3)
尽管他付出了极大的努力,但最终还是落败了。
Mặc dù anh ấy đã nỗ lực hết mình nhưng cuối cùng vẫn phải nhận thất bại.
这支卫冕冠军球队在第一轮比赛中意外落败。
Đội đương kim vô địch này đã bất ngờ thua trận ngay ở vòng thi đấu đầu tiên.
选举结果公布后,落败的候选人发表了演讲。
Sau khi kết quả bầu cử được công bố, ứng cử viên thất bại đã phát biểu bài phát biểu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây