Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
落荒而逃
luò huāng ér táo
chạy trốn
Hán việt: lạc hoang nhi đào
—

Gợi nhớ

Từ "落荒而逃" (luò huāng ér táo) nghĩa là "chạy trốn", ghép bởi: 落 (luò / là / lào): rơi + 荒 (huāng): Hoang vắng + 而 (ér): Mà + 逃 (táo): Trốn chạy.

Thành phần cấu tạo

落荒而逃
luò huāng ér táo
chạy trốn
艹
洛
芒
川
而
辶

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:chạy trốn
Ví dụ (3)
kàn dào看到jǐng chá警察zǒu走guò lái过来,nà那jǐ gè几个xiǎo tōu小偷lì kè立刻luò huāng ér táo落荒而逃。
Nhìn thấy cảnh sát đi tới, mấy tên trộm đó ngay lập tức bỏ chạy trối chết.
dí jūn敌军bèi被dǎ打dé得kuì bù chéng jūn溃不成军,zhī dé只得luò huāng ér táo落荒而逃。
Quân địch bị đánh cho tan tác, đành phải tháo chạy thoát thân.
miàn duì面对láng qún狼群de的bāo wéi包围,tōu liè zhě偷猎者xià吓dé得luò huāng ér táo落荒而逃。
Đối mặt với sự bao vây của đàn sói, những kẻ săn trộm sợ hãi chạy trốn trối chết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây