Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
莽夫
mǎng fū
Kẻ mãng phu, kẻ thô lỗ liều lĩnh
Hán việt: mãng phu
—

Gợi nhớ

Từ "莽夫" (mǎng fū) nghĩa là "Kẻ mãng phu, kẻ thô lỗ liều lĩnh", ghép bởi: 莽 (mǎng): rậm rạp + 夫 (fū): chồng.

Thành phần cấu tạo

莽夫
mǎng fū
Kẻ mãng phu, kẻ thô lỗ liều lĩnh
艹
犬
廾
大
一

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kẻ mãng phu, kẻ thô lỗ liều lĩnh
Ví dụ (3)
jiě jué wèn tí解决问题xū yào需要zhì huì智慧,ér而bú shì不是dāng当yí gè一个mǎng fū莽夫。
Giải quyết vấn đề cần có trí tuệ chứ không phải làm một kẻ mãng phu.
tā他suīr án虽然shēn cái gāo dà身材高大,dàn但jué bù绝不shì是gè个mǎng fū莽夫。
Anh ấy tuy vóc dáng to lớn nhưng tuyệt đối không phải là kẻ hữu dũng vô mưu.
nà ge那个cū lǔ粗鲁de的mǎng fū莽夫dāng jiē当街hé和biér én别人chǎo吵liǎo了qǐ lái起来。
Gã mãng phu thô lỗ đó đã cãi nhau với người khác ngay giữa đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây