Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
莽撞
mǎng zhuàng
Liều lĩnh, hấp tấp, cẩu thả
Hán việt: mãng chàng
—

Gợi nhớ

Từ "莽撞" (mǎng zhuàng) nghĩa là "Liều lĩnh, hấp tấp, cẩu thả", ghép bởi: 莽 (mǎng): rậm rạp + 撞 (zhuàng): đụng.

Thành phần cấu tạo

莽撞
mǎng zhuàng
Liều lĩnh, hấp tấp, cẩu thả
艹
犬
廾
扌
童

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Liều lĩnh, hấp tấp, cẩu thả
Ví dụ (3)
tā他yīn wèi因为yì shí一时mǎng zhuàng莽撞ér而fàn xià犯下liǎo了dà大cuò错。
Anh ta vì một phút liều lĩnh hấp tấp mà đã phạm phải sai lầm lớn.
quàn劝nǐ你zuò shì做事yào要lěng jìng冷静,qiān wàn千万bú yào不要mǎng zhuàng莽撞。
Khuyên cậu làm việc phải bình tĩnh, vạn lần không được hấp tấp liều lĩnh.
zhè zhǒng这种mǎng zhuàng莽撞de的jià shǐ驾驶xíng wéi行为shì是fēi cháng非常wēi xiǎn危险de的。
Hành vi lái xe liều lĩnh bất cẩn này là vô cùng nguy hiểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây