眉目
méi mù
Manh mối, diện mạo sự việc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Manh mối, diện mạo sự việc
Ví dụ (3)
jīng guò tiāndediào cházhè jiànàn zhōng yǒuliǎoméi
Trải qua vài ngày điều tra, vụ án này cuối cùng đã có manh mối sáng tỏ.
mendexīnxiàng qiánháiméi yǒushén meméi
Dự án mới của chúng tôi hiện tại vẫn chưa thấy có tiến triển hay đầu mối rõ ràng nào.
zhè jiànshì qíng yào qīngméi cái néngzhuó shǒujiě jué
Sự việc này phức tạp, cần phải làm rõ đầu đuôi manh mối mới có thể bắt tay giải quyết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây