盟军
méng jūn
Quân đồng minh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quân đồng minh
Ví dụ (3)
èr zhàn shí méng jūnchéng gōngzàinuò màn dēng
Trong thời kỳ Thế chiến thứ hai, quân đồng minh đã thành công đổ bộ lên Normandy.
méng jūnzǒng zhì dìngliǎoxiáng defǎn gōng huà
Tổng bộ quân đồng minh đã vạch ra kế hoạch phản công chi tiết.
méng jūn xiāng pèi liǎozhàn deshèng
Các đơn vị quân đồng minh phối hợp với nhau và giành thắng lợi trong chiến dịch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây