萌生
méng shēng
Nảy sinh, phát sinh (ý nghĩ, tình cảm)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nảy sinh, phát sinh (ý nghĩ, tình cảm)
Ví dụ (3)
dexīn tūr ánméng shēngliǎo miàodexiǎng
Trong lòng anh ấy đột nhiên nảy sinh ra một ý tưởng vô cùng kỳ diệu.
jiān dehuán jìngzhōngróng méng shēngchūjiān qiáng dejīng shén
Trong hoàn cảnh gian khổ rất dễ nảy sinh ra tinh thần kiên cường bất khuất.
zàilǎo shīdeyǐn dǎoxiàduì xuéméng shēngliǎonóng hòudexìng
Dưới sự dẫn dắt của thầy giáo, anh ấy đã nảy sinh niềm hứng thú nồng nhiệt với khoa học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây