蒙受
méng shòu
Gánh chịu, chịu đựng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Gánh chịu, chịu đựng
Ví dụ (3)
hóng zāishǐ使dāng nóng méng shòuliǎo desǔn shī
Lũ lụt khiến ngành nông nghiệp địa phương phải chịu tổn thất vô cùng to lớn.
bèiyuān wǎngdeméng shòuliǎo de bái zhī yuān
Người bị hàm oan như anh ấy phải chịu nỗi oan uổng rất lớn.
zhè jiāgōng zàizhè jīn róng wēi zhōngméng shòuliǎozhòng chuāng
Công ty này đã phải hứng chịu cú sốc nặng nề trong cuộc khủng hoảng tài chính lần này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây