蒙羞
méng xiū
Bị sỉ nhục, chuốc lấy tủi hổ, mang nhục

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bị sỉ nhục, chuốc lấy tủi hổ, mang nhục
Ví dụ (3)
dedào xíng wéiràngzhěng jiā méng xiū
Hành vi vô đạo đức của hắn ta khiến cho cả gia tộc bị sỉ nhục.
menjué duì néngzuò chūràngguó jiāméng xiūdeshì qíng
Chúng ta tuyệt đối không thể làm ra những việc khiến quốc gia mang nhục.
zhè sàidecǎn bàiràngqiú duìdeshēng méng xiū
Trận thua thảm hại lần này đã làm hoen ố thanh danh của toàn đội bóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây