猛攻
měng gōng
Tấn công dữ dội

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tấn công dữ dội
Ví dụ (3)
jūnxiàngdír éndezhèn liǎoměng gōng
Quân ta đã phát động cuộc tấn công dữ dội vào trận địa của kẻ địch.
qiú sàizuì hòushí fēn zhōngzhǔ duìzhǎn kāiliǎofēng kuángdeměng gōng
Mười phút cuối cùng của trận bóng đá, đội chủ nhà đã triển khai một cuộc tấn công điên cuồng dữ dội.
miàn duìquán shǒudelián huánměng gōngfáng shǒufāngzhǐ néng zhī chēng
Đối mặt với những đòn tấn công liên tiếp dữ dội của võ sĩ quyền anh, bên phòng thủ chỉ biết khổ sở chống đỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây