鸣叫
míng jiào
kêu, hót

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:kêu, hót
Ví dụ (3)
qīng chénshù línchuán láiniǎo érhuān kuàidemíng jiào shēng
Sáng sớm, trong rừng truyền lại tiếng chim hót vui tươi.
xià tiānde wǎncǎo cóng dechán míngjiào tíng
Đêm mùa hè, ve sầu trong bụi cỏ kêu không ngừng.
tīng dàozhǔr éndejiǎo shēngxiǎo gǒu chūliǎoqīng wēidemíng jiào
Nghe thấy tiếng bước chân của chủ nhân, chú chó nhỏ phát ra tiếng kêu khẽ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây