磨灭
mó miè
phai nhạt, mài mòn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:phai nhạt, mài mòn
Ví dụ (3)
shí niándesuì yuèbìngméi yǒu miède mìng zhì
Mấy chục năm năm tháng trôi qua không hề mài mòn ý chí cách mạng của ông ấy.
xiān lièmendefēng gōng wěi shìyǒng yuǎn huìbèi miède
Công lao vĩ đại của các bậc tiền liệt sẽ mãi mãi không bao giờ bị phai nhạt.
tóng niánde suīr ánjiǔ yuǎndànyīr ánméi yǒu miè
Ký ức tuổi thơ tuy đã xa xôi, nhưng vẫn chưa hề phai nhạt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây