Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
模棱两可
mó léng liǎng kě
mơ hồ
Hán việt: mô lăng lưỡng khả
—

Gợi nhớ

Từ "模棱两可" (mó léng liǎng kě) mang nghĩa "mơ hồ", kết hợp bởi 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 棱 (léng / lēng - lăng): "cạnh" + 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 可 (kě - khả): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 棱: Khúc gỗ (木) được đẽo gọt nhô cao như gò đất (夌) tạo thành những đường góc sắc nét, chỉ cạnh, gờ gỗ (棱). • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可).

Thành phần cấu tạo

模棱两可
mó léng liǎng kě
mơ hồ
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
棱
léng / lēng • lăng
cạnh
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
夌
Chữ Lăng
Vượt qua, gò cao / âm đọc (bên phải)
两
liǎng • lưỡng
hai (dùng cho số lượng
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
两内部
Hai phần đối xứng
Hai vật bằng nhau bên trong
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:mơ hồ
Ví dụ (3)
tā他de的huídá回答móléngliǎngkě模棱两可,ràng让rén人bù不zhīdào知道tā他shì是tóngyì同意háishi还是fǎnduì反对。
Câu trả lời của anh ấy lập lửng nước đôi, khiến người ta không biết anh ấy đồng ý hay phản đối.
His answer was ambiguous, leaving people unsure whether he agreed or objected.
zhèngfǔ政府duìyú对于zhè这gè个mǐngǎn敏感wèntí问题de的biǎotài表态zǒngshì总是móléngliǎngkě模棱两可。
Thái độ của chính phủ đối với vấn đề nhạy cảm này luôn mơ hồ lấp lửng.
The government's stance on this sensitive issue is always equivocal.
qiāndìng签订hétong合同shí时,tiáokuǎn条款juéduì绝对bù不néng能yòng用móléngliǎngkě模棱两可de的cíhuì词汇。
Khi ký hợp đồng, các điều khoản tuyệt đối không được sử dụng từ ngữ nước đôi mơ hồ.
When signing a contract, the clauses must never use ambiguous wording.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây