默许
mò xǔ
sự bằng lòng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sự bằng lòng
Ví dụ (3)
lǐng dǎodetài shíjiù shìduì men huàde
Thái độ của lãnh đạo thực ra chính là sự đồng ý ngầm đối với kế hoạch của chúng tôi.
de ràngyǒuliǎo zhuī qiúmèng xiǎngdeyǒng
Sự đồng ý ngầm của cha mẹ giúp anh ấy có dũng khí để tiếp tục theo đuổi ước mơ.
zòng róng fàn zuì xíng wéitóng yàngshì zhǒngcuò
Dung túng và ngầm cho phép hành vi phạm tội cũng đều là một sai lầm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây