魔咒
mó zhòu
lời nguyền

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lời nguyền
Ví dụ (3)
chuán shuōzhǐ yǒuzhēnàizhīwěncái néng zhè ge zhòu
Truyền thuyết nói rằng chỉ có nụ hôn của tình yêu chân thật mới có thể phá vỡ lời nguyền này.
jīng guòwán qiáng pīn qiú duìzhōng liǎolián shí nián shèngde zhòu
Sau những nỗ lực kiên trì chiến đấu, đội bóng cuối cùng đã phá vỡ lời nguyền mười năm liên tiếp không thắng.
gǎn jué xiàn liǎo bǎi tuōdeshī bài zhòu
Anh ấy cảm giác bản thân rơi vào một lời nguyền thất bại không cách nào thoát ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây