Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拿捏
ná niē
chừng mực, kiểm soát
Hán việt: nã niết
—

Gợi nhớ

Từ "拿捏" (ná niē) nghĩa là "chừng mực, kiểm soát", ghép bởi: 拿 (ná): cầm + 捏 (niē): Vặn.

Thành phần cấu tạo

拿捏
ná niē
chừng mực, kiểm soát
合
手
扌
圼

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chừng mực, kiểm soát
Ví dụ (3)
shuō huà说话de的fēn cùn分寸fēi cháng非常nán难ná niē拿捏,xū yào需要fēng fù丰富de的shè huì社会jīng yàn经验。
Chừng mực khi nói chuyện rất khó kiểm soát tốt, cần có kinh nghiệm xã hội phong phú.
yǎn yuán演员duì对zhè ge这个fù zá复杂jué sè角色de的xīn lǐ心理ná niē拿捏dé得shí fēn十分dào wèi到位。
Diễn viên kiểm soát rất chuẩn xác tâm lý của nhân vật phức tạp này.
zài在zhǎng bèi长辈miàn qián面前,nǐ你yīng gāi应该zhù yì注意ná niē拿捏zì jǐ自己de的tài dù态度。
Trước mặt người lớn tuổi, bạn nên chú ý kiểm soát thái độ của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây