Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
木桩
mù zhuāng
cọc gỗ
Hán việt: mộc trang
—

Gợi nhớ

Từ "木桩" (mù zhuāng) mang nghĩa "cọc gỗ", kết hợp bởi 木 (mù - mộc): "Gỗ" + 桩 (zhuāng - trang): "cọc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 木: Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木). • Chữ 桩: Thân cây gỗ chắc khỏe (木) được đóng sâu xuống nền đất đầu làng (庄) làm chiếc cọc tiêu vững chãi (桩).

Thành phần cấu tạo

木桩
mù zhuāng
cọc gỗ
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
桩
zhuāng • trang
cọc
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
庄
Chữ Bành
Làng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cọc gỗ
Ví dụ (3)
nóngmín农民zài在càiyuán菜园zhōuwéi周围dīng钉le了yì一quān圈mùzhuāng木桩zuò做líbā篱笆。
Người nông dân đóng một vòng cọc gỗ xung quanh vườn rau để làm hàng rào.
The farmer drove a circle of wooden stakes around the vegetable garden to make a fence.
chuánfū船夫jiāng将lǎnshéng缆绳láoláo牢牢de地xì系zài在ànbiān岸边de的mùzhuāng木桩shàng上。
Người chèo thuyền buộc chặt dây cáp vào cọc gỗ bên bờ sông.
The boatman tied the mooring rope securely to the wooden stake on the shore.
cāochǎng操场shàng上lì立zhe着jǐ几gēn根yònglái用来xùnliàn训练pínghénggǎn平衡感de的mùzhuāng木桩。
Trên sân tập có dựng vài chiếc cọc gỗ dùng để huấn luyện cảm giác thăng bằng.
There are several wooden stakes erected on the playground for training the sense of balance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây