脑壳
nǎo ké
Hộp sọ, đầu đầu óc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hộp sọ, đầu đầu óc
Ví dụ (3)
xiǎo xīnzhuàngdàoliǎonǎo téngzhíjiào
Anh ta vô tình đập đầu vào tường, đau đến mức kêu la thảm thiết.
biézhěng tiān luàn xiǎngyòngdenǎo hǎo hǎo kǎo xià
Đừng cả ngày nghĩ ngợi lung tung nữa, hãy dùng cái đầu của cậu để suy nghĩ kỹ đi.
tóu kuī bǎo chēr éndenǎo miǎn shòushāng hài
Mũ bảo hiểm có thể bảo vệ hộp sọ của người đi xe khỏi bị tổn thương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây