Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
恼人
nǎo rén
Khó chịu, làm bực mình, phiền lòng
Hán việt: não nhân
—

Gợi nhớ

Từ "恼人" (nǎo rén) nghĩa là "Khó chịu, làm bực mình, phiền lòng", ghép bởi: 恼 (nǎo): chọc tức + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

恼人
nǎo rén
Khó chịu, làm bực mình, phiền lòng
忄
脑
人

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Khó chịu, làm bực mình, phiền lòng
Ví dụ (3)
gé bì隔壁shēn yè深夜chuán lái传来de的zào yīn噪音zhēn shì真是nǎor én恼人。
Tiếng ồn truyền đến từ nhà bên cạnh vào lúc nửa đêm thật là bực mình.
chūn tiān春天suīr án虽然měi lì美丽,dàn但huā fěn花粉guò mǐn过敏què shí确实hěn很nǎor én恼人。
Mùa xuân tuy đẹp nhưng dị ứng phấn hoa quả thật rất đáng ghét.
lián rì连日bú duàn不断de的yīn yǔ阴雨tiān qì天气ràng让rén人gǎn dào感到nǎor én恼人。
Thời tiết mưa dầm dề nhiều ngày liên tiếp khiến con người ta thấy phiền lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây