Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
泥淖
ní nào
Vũng bùn, đầm lầy, vũng lầy
—

Gợi nhớ

Từ "泥淖" (ní nào) nghĩa là "Vũng bùn, đầm lầy, vũng lầy", ghép bởi: 泥 (ní): Bùn + 淖 (nào): Trong từ: 泥淖 (Vũng bùn.

Thành phần cấu tạo

泥淖
ní nào
Vũng bùn, đầm lầy, vũng lầy
氵
尼
卓

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vũng bùn, đầm lầy, vũng lầy
Ví dụ (3)
qì chē汽车xiàn rù陷入liǎo了nín ào泥淖,zěn me怎么yě也kāi开bù不chū lái出来。
Chiếc xe ô tô bị sụp xuống vũng bùn, làm thế nào cũng không lái ra được.
dǔ bó赌博ràng让tā他shēn shēn深深xiàn rù陷入liǎo了zhài wù债务de的nín ào泥淖。
Cờ bạc đã khiến anh ta lún sâu vào vũng lầy nợ nần.
wǒ men我们bì xū必须qí xīn xié lì齐心协力,bǎ把gōng sī公司lā拉chū出wēi jī危机de的nín ào泥淖。
Chúng ta phải đồng lòng hiệp lực để kéo công ty ra khỏi vũng lầy khủng hoảng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây