泥淖
—
Gợi nhớ
Từ "泥淖" (ní nào) nghĩa là "Vũng bùn, đầm lầy, vũng lầy", ghép bởi: 泥 (ní): Bùn + 淖 (nào): Trong từ: 泥淖 (Vũng bùn.
Thành phần cấu tạo
泥淖
Vũng bùn, đầm lầy, vũng lầy
氵
尼
卓
Phân tích từ 泥淖
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Vũng bùn, đầm lầy, vũng lầy
Ví dụ (3)
汽车陷入了泥淖,怎么也开不出来。
Chiếc xe ô tô bị sụp xuống vũng bùn, làm thế nào cũng không lái ra được.
赌博让他深深陷入了债务的泥淖。
Cờ bạc đã khiến anh ta lún sâu vào vũng lầy nợ nần.
我们必须齐心协力,把公司拉出危机的泥淖。
Chúng ta phải đồng lòng hiệp lực để kéo công ty ra khỏi vũng lầy khủng hoảng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây