Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
奴役
nú yì
Nô dịch, áp bức làm nô lệ
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nô dịch, áp bức làm nô lệ
Ví dụ (3)
zhí mín zhě殖民者nú yì奴役liǎo了dāng dì当地rén mín人民cháng长dá达jǐ gè几个shì jì世纪。
Thực dân đã nô dịch người dân địa phương suốt nhiều thế kỷ.
rén lèi人类jué bù néng绝不能chéng wéi成为jī qì机器de的nú lì奴隶,bèi被jì shù技术suǒ所nú yì奴役。
Con người quyết không thể trở thành nô lệ của máy móc, bị công nghệ nô dịch.
fǎn kàng反抗yā pò压迫、tuī fān推翻nú yì奴役de的dòu zhēng斗争cóng wèi从未tíng zhǐ停止guò过。
Cuộc đấu tranh phản kháng áp bức, lật đổ ách nô dịch chưa bao giờ dừng lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây