Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
奴才
nú cái
Nô tài, đầy tớ, kẻ luồn cúi
Hán việt: nô tài
—

Gợi nhớ

Từ "奴才" (nú cái) mang nghĩa "Nô tài, đầy tớ, kẻ luồn cúi", kết hợp bởi 奴 (nú - nô): "nô lệ" + 才 (cái - tài): "mới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奴: Người phụ nữ (女) thời cổ bị bàn tay quyền lực (又) bắt giữ phải hầu hạ suốt đời không được tự do là thân phận nô lệ, người hầu (奴). • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才).

Thành phần cấu tạo

奴才
nú cái
Nô tài, đầy tớ, kẻ luồn cúi
奴
nú • nô
nô lệ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nô tài, đầy tớ, kẻ luồn cúi
Ví dụ (3)
zài在fēngjiànshèhuì封建社会,tài太jiān监jiàndào见到huángdì皇帝dōu都yào要zìchēng自称núcái奴才。
Trong xã hội phong kiến, thái giám khi gặp hoàng đế đều phải tự xưng là nô tài.
In feudal society, eunuchs had to refer to themselves as humble servants when meeting the emperor.
tā他nà那zhǒng种duì对shàngsi上司wéiwéinuònuò唯唯诺诺de的núcái奴才xiāngràng相让rén人gǎndào感到ěxīn恶心。
Bộ dạng nô tài khúm núm vâng vâng dạ dạ trước cấp trên của hắn làm người ta thấy ghê tởm.
His servile, yes-man demeanor toward his superiors is disgusting.
wǒmen我们juébú绝不zuò做qīnlüèzhě侵略者de的núcái奴才。
Chúng ta quyết không làm tay sai cho kẻ xâm lược.
We will never be lackeys to invaders.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây