怒骂
nù mà
Mắng chửi giận dữ, giận dữ quát mắng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Mắng chửi giận dữ, giận dữ quát mắng
Ví dụ (3)
miàn duìxiǎo tōude làixíng wéirén menfēn fēn
Đối mặt với hành vi vô lại của tên trộm, người đi đường đều tức giận mắng mỏ.
rěn kěr ěnzhōng zhǐ zheduì fāng shēng lái
Anh ta không thể nhẫn nhịn được nữa, cuối cùng chỉ tay vào đối phương lớn tiếng mắng chửi.
fèn deqún zhòngzài yuànmén qián gezuì fàn
Đám đông phẫn nộ tức giận mắng chửi tên tội phạm trước cổng tòa án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây