怒目
nù mù
Trừng mắt giận dữ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Trừng mắt giận dữ
Ví dụ (3)
liǎng rénzàijiē shàng ér shì suí shídōuhuìdòng shǒu jià
Hai người trừng mắt giận dữ nhìn nhau trên phố, dường như có thể lao vào đánh nhau bất cứ lúc nào.
yuán zhēng shēngtuì退liǎoshàng qiándedǎi
Anh ta trừng to mắt giận dữ, quát lớn lùi quân cướp đang tiến lại gần.
diāo xiàngshàngdejiāng jūnmiàn chéng zhīxiāngwēi fēng lǐn lǐn
Vị tướng trên bức tượng có nét mặt trừng mắt giận dữ, oai phong lẫm liệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây