怒气冲冲
nù qì chōng chōng
Giận đùng đùng, bừng bừng tức giận

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Giận đùng đùng, bừng bừng tức giận
Ví dụ (3)
chōng chōngzǒu jìnbàn gōng shìwén jiàn jiáhěn hěnshuāizàizhuō shàng
Anh ta hầm hầm giận dữ đi vào văn phòng, ném mạnh tập hồ sơ xuống bàn.
kàn dàobèinòng huàidewán mèi mei chōng chōngzhǎo ge lùn
Nhìn thấy món đồ chơi bị làm hỏng, em gái đùng đùng nổi giận đi tìm anh trai để hỏi cho ra nhẽ.
dào shìshuízhè yàng chōng chōngde
Rốt cuộc là ai đã trêu chọc khiến bạn bừng bừng tức giận như vậy?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây