泡汤
pào tāng
Tan thành mây khói

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tan thành mây khói
Ví dụ (3)
yīn wèixià menzhōu cānde huàpào tāngliǎo
Vì trời mưa, kế hoạch đi dã ngoại cuối tuần của chúng tôi đã tan thành mây khói.
guǒ suǒ yǒudezhǔn bèigōng zuòdōuhuìpào tāng
Nếu không nỗ lực, mọi công tác chuẩn bị đều sẽ đổ sông đổ biển.
yóu jīn zhè gexiàng zuì zhōngpào tāngliǎo
Do thiếu vốn, dự án này cuối cùng đã xôi hỏng bỏng không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây