Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
佩带
pèi dài
Đeo, mang
Hán việt: bội đái
—

Gợi nhớ

Từ "佩带" (pèi dài) nghĩa là "Đeo, mang", ghép bởi: 佩 (pèi): Đeo (phụ kiện) + 带 (dài): mang.

Thành phần cấu tạo

佩带
pèi dài
Đeo, mang
亻
㔾
卅
巾

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đeo, mang
Ví dụ (3)
suǒ yǒu所有gōng zuòr én yuán工作人员dōu都bì xū必须pèi dài佩带gōng zuò zhèng工作证。
Tất cả nhân viên đều phải đeo thẻ làm việc.
jǐng yuán警员zài在zhí xíng执行rèn wu任务shí时xū yào需要pèi dài佩带qiāng zhī枪支。
Cảnh sát cần mang theo súng khi làm nhiệm vụ.
huò jiǎng zhě获奖者zì háo自豪dì地pèi dài佩带shàng上jīn zhì jiǎng zhāng金质奖章。
Người đoạt giải tự hào đeo lên tấm huy chương vàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây