喷射
pēn shè
Phun ra, bắn ra

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Phun ra, bắn ra
Ví dụ (3)
huǒ shān bào shíyán jiāngxiàng zhōupēn shè
Khi núi lửa phun trào, dung nham phun ra bốn phía.
pēn quánzàiyáng guāngxiàpēn shè chūměi deshuǐ huā
Đài phun nước phun ra những tia nước đẹp mắt dưới ánh mặt trời.
jié báidezhēng cóngguǎn dào lièchùqiáng pēn shèchū lái
Hơi nước trắng xóa phun mạnh ra từ chỗ đường ống bị vỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây