Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
碰壁
pèng bì
Gặp trở ngại, bị từ chối
Hán việt: binh bích
—

Gợi nhớ

Từ "碰壁" (pèng bì) nghĩa là "Gặp trở ngại, bị từ chối", ghép bởi: 碰 (pèng): chạm + 壁 (bì): Bức tường.

Thành phần cấu tạo

碰壁
pèng bì
Gặp trở ngại, bị từ chối
石
并
辟
土

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Gặp trở ngại, bị từ chối
Ví dụ (3)
tā他zhǎo找gōng zuò工作lǚ lǚ屡屡pèng bì碰壁,dàn但yīr án依然méi yǒu没有fàng qì放弃。
Anh ấy đi tìm việc nhiều lần bị từ chối, nhưng vẫn không từ bỏ.
rú guǒ如果bù不tí qián提前zuò hǎo做好zhǔn bèi准备,nǐ你de的shēn qǐng申请hěn很kěn éng可能huì会pèng bì碰壁。
Nếu không chuẩn bị trước, đơn đăng ký của bạn rất có thể sẽ gặp trở ngại.
tā他zài在gè chù各处qiú zhù求助dōu都pèng碰liǎo了bì壁,gǎn dào感到fēi cháng非常jué wàng绝望。
Anh ấy cầu xin sự giúp đỡ ở khắp nơi nhưng đều bị từ chối, cảm thấy vô cùng tuyệt vọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây