匹敌
pǐ dí
Ngang sức ngang tài, sánh kịp

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Ngang sức ngang tài, sánh kịp
Ví dụ (3)
dewéi shùzàixué xiàowúr énnéng
Kỹ thuật chơi cờ vây của anh ấy trong trường không ai có thể sánh kịp.
zhèliǎng jiāgōng deshí xiāng dāng wèi
Thực lực của hai công ty này ngang ngửa nhau, là đối thủ ngang tài ngang sức.
shì jièshàngméi yǒu fāngdeměi jǐngnéngzhè
Trên thế giới không có phong cảnh đẹp của nơi nào khác có thể sánh kịp với nơi đây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây