疲于奔命
—
Gợi nhớ
Từ "疲于奔命" (pí yú bēn mìng) nghĩa là "Kiệt sức vì chạy đôn chạy đáo", ghép bởi: 疲 (pí): mệt mỏi + 于 (yú): ở + 奔 (bēn / bèn): chạy + 命 (mìng): mệnh.
Thành phần cấu tạo
疲于奔命
Kiệt sức vì chạy đôn chạy đáo
疒
皮
于
大
卉
人
Phân tích từ 疲于奔命
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:Kiệt sức vì chạy đôn chạy đáo
Ví dụ (3)
现代人常常为了生活而疲于奔命。
Người hiện đại thường kiệt sức vì chạy đôn chạy đáo lo cho cuộc sống.
各种各样的会议让他疲于奔命,无法专心工作。
Đủ các loại cuộc họp khiến anh ấy mệt phờ vì chạy vạy, không thể tập trung làm việc.
频繁的调动工作让全家人都疲于奔命。
Việc chuyển công tác liên tục làm cho cả nhà đều mệt mỏi chạy đôn chạy đáo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây