Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
疲于奔命
pí yú bēn mìng
Kiệt sức vì chạy đôn chạy đáo
Hán việt: bì hu bôn mệnh
—

Gợi nhớ

Từ "疲于奔命" (pí yú bēn mìng) nghĩa là "Kiệt sức vì chạy đôn chạy đáo", ghép bởi: 疲 (pí): mệt mỏi + 于 (yú): ở + 奔 (bēn / bèn): chạy + 命 (mìng): mệnh.

Thành phần cấu tạo

疲于奔命
pí yú bēn mìng
Kiệt sức vì chạy đôn chạy đáo
疒
皮
于
大
卉
人

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Kiệt sức vì chạy đôn chạy đáo
Ví dụ (3)
xiàn dàir én现代人cháng cháng常常wèi le为了shēng huó生活ér而pí yú bēn mìng疲于奔命。
Người hiện đại thường kiệt sức vì chạy đôn chạy đáo lo cho cuộc sống.
gè zhǒng gè yàng各种各样de的huì yì会议ràng让tā他pí yú bēn mìng疲于奔命,wú fǎ无法zhuān xīn专心gōng zuò工作。
Đủ các loại cuộc họp khiến anh ấy mệt phờ vì chạy vạy, không thể tập trung làm việc.
pín fán频繁de的diào dòng调动gōng zuò工作ràng让quán jiār én全家人dōu都pí yú bēn mìng疲于奔命。
Việc chuyển công tác liên tục làm cho cả nhà đều mệt mỏi chạy đôn chạy đáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây