拼凑
pīn còu
tập hợp lại với nhau

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tập hợp lại với nhau
Ví dụ (3)
zhèpiān wén zhāngshìyóu piānjiù zuòpīn còuérchéngde
Bài viết này được chắp vá lại từ vài tác phẩm cũ.
huāliǎohǎo tiānshí jiāncáisuì piànpīn còuwán zhěng
Anh ấy mất mấy ngày trời mới ghép các mảnh gốm vỡ lại hoàn chỉnh.
menpīn còuliǎosuǒ yǒudelíng qiánzhōng gòu mǎizhè běn zhìliǎo
Chúng tôi đã gom tất cả tiền lẻ lại, cuối cùng cũng đủ mua cuốn tạp chí này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây