贫瘠
pín jí
cằn cỗi

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:cằn cỗi
Ví dụ (3)
zhèpiànpín de shànghěnnánzhǒng zhízhuāng jia
Trên mảnh đất cằn cỗi này rất khó trồng trọt mùa màng.
jīng guòduō niándezhì pín deshān biàn chéngliǎo zhōu绿
Trải qua nhiều năm cải tạo, vùng núi nghèo nàn cằn cỗi đã biến thành ốc đảo xanh.
quē yuè huìràngréndejīng shénshì jièbiàn depín
Thiếu đọc sách sẽ khiến thế giới tinh thần của con người trở nên nghèo nàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây