贫贱
pín jiàn
nghèo

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:nghèo
Ví dụ (3)
pín jiàn néngzhèshì menyīng gāijiān shǒudepǐng é
Nghèo hèn không thể làm lay chuyển ý chí, đây là phẩm cách chúng ta nên gìn giữ.
suīr ánchū shēnpín jiàndàntōng guò yíng liǎo jiādezūn zhòng
Tuy xuất thân nghèo hèn, nhưng qua sự nỗ lực, anh ấy đã giành được sự tôn trọng của mọi người.
zhēn zhèngdepéng yǒu huìyīn wèidepín jiànér kāi
Người bạn thực sự sẽ không rời bỏ bạn chỉ vì bạn nghèo hèn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây