破晓
—
Gợi nhớ
Từ "破晓" (pò xiǎo) nghĩa là "bình minh ló rạng", ghép bởi: 破 (pò): Phá + 晓 (xiǎo): bình minh.
Thành phần cấu tạo
破晓
bình minh ló rạng
石
皮
日
尧
Phân tích từ 破晓
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:bình minh ló rạng
Ví dụ (3)
破晓时分,清洁工已经开始打扫街道了。
Vào lúc rạng đông, các công nhân vệ sinh đã bắt đầu quét dọn đường phố.
天刚破晓,战士们就整理好装备出发了。
Trời vừa hửng sáng, các chiến sĩ đã thu xếp xong trang bị và xuất phát.
穿过漫长的黑夜,我们终于迎来了破晓的曙光。
Đi qua màn đêm dài dặc, cuối cùng chúng tôi đã đón nhận ánh sáng bình minh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây