迫在眉睫
pò zài méi jié
sắp xảy ra

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:sắp xảy ra
Ví dụ (3)
quán qiú hòubiàn nuǎnwèn jīngdàoliǎo zài méi jiéde
Vấn đề nóng lên toàn cầu đã đến mức độ vô cùng cấp bách.
kǎo shì zài méi jiézěn meháizài yóu
Kỳ thi đã cận kề trước mắt rồi, sao cậu vẫn còn chơi game thế?
xún zhǎogān jìngdeshuǐ yuánshìzāi qián zài méi jiéderèn wu
Tìm kiếm nguồn nước sạch là nhiệm vụ cấp bách hiện nay của vùng thiên tai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây